Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Nội dung câu nói
Tên ký hiệu của bạn là gì?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Bạn | tên | ký hiệu | gì | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
ký hiệu
Hai tay xòe, đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi xoay hai tay so le nhau.
Từ phổ biến
con hươu
31 thg 8, 2017
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
phương Tây
29 thg 3, 2021
Do Thái
29 thg 3, 2021
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
bé (em bé)
(không có)
con giun
31 thg 8, 2017
sầu riêng
(không có)
trái chanh
(không có)