Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 7 tuổi - bảy tuổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 7 tuổi - bảy tuổi
Cách làm ký hiệu
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 7, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
chim
(không có)
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
i
(không có)
Khai báo
3 thg 5, 2020
Nhà nước
4 thg 9, 2017
máy bay
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
màu nâu
(không có)