Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ác cảm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ác cảm
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"
bẩn
Bàn tay phải nắm lại, chỉa ngón út ra đưa lên chấm đầu ngón út ngay mũi rồi đẩy nắm tay ra phía ngoài hơi chếch về bên phải.
dối trá
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đẩy ngón trỏ ngang qua trước tầm mũi hai lần.
ảnh hưởng
Hai bàn tay khép, đầu ngón hơi cong, chạm các đầu ngón vào hai bên tầm ngực đưa ra đưa vào so le nhau.
quỷ
Hai tay nắm, chỉa thẳng 2 ngón trỏ hơi cong đặt hai bên đầu, lòng bàn tay hướng ra trước, rồi đẩy hai tay lên đồng thời hai ngón tay thẳng ra.
Từ phổ biến
Bà nội
15 thg 5, 2016
bơ
(không có)
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
quả măng cụt
(không có)
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
nữ
(không có)
quạt
(không có)
tàu hỏa
(không có)
bé (em bé)
(không có)