Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bút lông

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bút lông

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đầu ngón cái và ngón trỏ chạm nhau, đưa tay ra trước rồi làm động tác viết đưa dần về bên phải. Sau đó tay phải giữ y vị trí, tay trái chụm vào tay phải rồi kéo ra ngòai chum các ngón tay lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

dong-ho-907

đồng hồ

Tay trái úp ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ lên cỗ tay chỗ đeo đồng hồ rồi chuyển đặt nắm tay lên cổ tay trái rồi quay ngón trỏ theo chiều kim đồng hồ.

cai-can-1153

cái cân

Hai bàn tay ngửa đưa ra phía trước, đồng thời di chuyển lên xuống hai lần.

mu-calo-1416

mũ calô

Bàn tay phải úp lên đỉnh đầu rồi các ngón tay từ từ vuốt nhọn lên.