Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cập nhật

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cập nhật

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép đặt trước tầm ngực, tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra đưa từ ngòai vào chạm đầu ngón trỏ vào lòng bàn tay trái rồi hạ bàn tay trái xuống, bàn tay phải đánh vòng sang phải. Sau đó hai tay khép, đập mạnh mu bàn tay phải lên lòng bàn tay trái rồi đẩy trượt ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

danh-ghen-2583

đánh ghen

Tay phải nắm lại đưa ra trước rồi gật mạnh ngay cổ tay, nắm tay đấm ra ngoài, sau đó ngón tay cái và ngón tay trỏ phải đặt lên điểm giao giữa hai lông mày.

xep-hang-3011

xếp hàng

Hai cánh tay gập khuỷu, hai bàn tay đặt trước hai bên tầm ngực, lòng hai bàn tay đối diện nhau rồi di chuyển hai bàn tay vào giữa tầm ngực, đặt sống lưng bàn tay phải áp sát ngón cái của bàn tay trái.

an-2320

ăn

Các ngón tay phải chụm lại đưa lên trước miệng.

bao-thu-2339

báo thù

Hai tay nắm đẩy chếch về phía trái, đồng thời đầu gật mạnh.

khong-hieu-2725

không hiểu

Hai tay úp lên trán rồi bật mở ra hai bên, lòng bàn tay ngửa lên đồng thời đầu lắc qua lại.