Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con ong
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con ong
Cách làm ký hiệu
Bàn tay làm như ký hiệu chữ O, lòng bàn tay hướng ra trước. Chuyển động vòng tròn cánh tay theo chiều trái sang phải 2 vòng. Má phồng.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Con vật"
sư tử
Hai bàn tay xoè, úp hờ hai bên tai và má rồi kéo dọc theo xuống kết thúc dưới cằm, các ngón tay chúm lại đồng thời mặt diễn cảm.
Từ phổ biến
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
bút
(không có)
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
r
(không có)
bàn thờ
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
cá ngựa
31 thg 8, 2017
con châu chấu
31 thg 8, 2017
con khỉ
(không có)
bơ
(không có)