Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dây điện

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dây điện

Cách làm ký hiệu

Đầu ngón út của hai bàn tay chạm nhau, đặt giữa tầm ngực, ( các ngón còn lại thả lỏng tự nhiên)rồi từ từ kéo hai tay ra hai bên. Sau đó hai cánh gập khuỷu, hai bàn tay xòe, đặt ngang tầm vai, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi run run hai bàn tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

kiem-guom-1378

kiếm (gươm)

Bàn tay trái xòe, các ngón hơi cong, úp bàn tay vào ngay hông trái , tay phải nắm đặt nắm tay gần tay trái rồi tay phải rút đưa lên cao và huơ huơ nắm tay trong không khí.

dan-guitar-1291

đàn guitar

Tay trái xòe đặt ngửa ra trước cao ngang tầm vai trái rồi cử động các ngón tay đồng thời tay phải nắm, ngón cái chạm ngón trỏ đặt trước tầm ngực lòng bàn tay hướng vào người rồi khải tay xuống nhiều lần.

cong-cu-1243

công cụ

Tay trái đánh chữ cái C, đưa ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, gõ ngón trỏ lên ngón cái tay trái hai lần.

muong-1420

muỗng

Tay trái khép , lòng bàn tay khum, đặt tay ngửa trước tầm ngực, tay phải khép, lòng bàn tay khum, đưa đầu các ngón tay vào lòng bàn tay trái rồi múc lên hai lần.

dem-nem-1306

đệm (nệm)

Hai bàn tay đưa ra trước, lòng bàn tay hướng ra trước, rồi hai bàn tay làm động tác co bóp mềm mại.