Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hài hước

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hài hước

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

buon-3819

buồn

Bàn tay phải nắm úp vào giữa ngực rồi xoay một vòng giữa ngực, diễn cảm nét mặt.

lao-4015

láo

Bàn tay phải đánh chữ cái L đưa từ phải sang trái.

it-3988

Ít

Ngón cái chạm đầu ngón út, đưa ngửa tay ra trước.

thich-4175

thích

Các ngón tay phải chạm cổ vuốt vuốt 2 cái.

can-bang-3823

cân bằng

Hai bàn tay ngửa đưa ra phía trước, tay phải để cao hơn tay trái, rồi đưa hai tay lên xuống ngược tay nhau , sau đó hai ngón trỏ của hai tay đưa vào gần nhau làm thành dấu bằng.