Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ năng khiếu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ năng khiếu

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải khép úp giữa tầm ngực, bàn tay trái khép ngửa đưa từ ngoài vào trên bàn tay phải đồng thời xoay bàn tay trái một vòng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

ban-du-thao-3048

bản dự thảo

Tay trái khép đưa ra trước, tay phải nắm tay trái, vuốt ra trước. Bàn tay trái giữ y vị trí, bàn tay phải đặt hờ trên lòng bàn tay trái rồi đẩy tay phải ra – vào 3 lần.

mau-giao-3201

mẫu giáo

Hai bàn tay vỗ vào nhau hai cái.

hoc-3154

học

Các ngón tay của bàn tay phải chụm lại đặt lên giữa trán.