Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rưỡi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rưỡi
Từ phổ biến
bàn tay
(không có)
t
(không có)
bác sĩ
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
d
(không có)
xã hội
5 thg 9, 2017
giỏ
(không có)
bánh
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
y
(không có)