Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ t
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ t
Cách làm ký hiệu
Lòng bàn tay hướng ra trước, ngón cái và ngón trỏ chạm đầu nhau tạo lỗ tròn nhỏ, ba ngón kia thẳng đứng.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
phương Tây
29 thg 3, 2021
bán
(không có)
heo
(không có)
cảm ơn
(không có)
quả na
(không có)
cháo sườn
13 thg 5, 2021
mì tôm
13 thg 5, 2021
anh họ
31 thg 8, 2017
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
bơi (lội)
(không có)