Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng sáu
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 6.(hoặc tay phải nắm giơ ngón cái lên).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
khế
(không có)
yahoo
5 thg 9, 2017
địa chỉ
27 thg 3, 2021
sắt
4 thg 9, 2017
bắp (ngô)
(không có)
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
chim
(không có)
trâu
(không có)
mẹ
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021