Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trung thành

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trung thành

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

khoe-4011

khỏe

Tay phải nắm, gập khuỷu gồng cánh tay phải.

gia-3952

già

Tay phải nắm, đặt dưới cầm rồi kéo xuống.

can-coi-3836

cằn cỗi

Tay phải đánh chữ cái C, rồi từ từ tóp chữ C lại một chút.

lan-tan-4023

lăn tăn

Tay phải xòe, úp trước tầm ngực rồi di chuyển từ từ sang phải đồng thời bàn tay lắc nhẹ.