Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vun xới
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vun xới
Cách làm ký hiệu
Cánh tay trái gập khuỷu, lòng bàn tay hướng sang trái, tay phải khép, lòng bàn tay khum úp vào khuỷu tay trái hai lần
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Khó thở
3 thg 5, 2020
Bà nội
15 thg 5, 2016
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
bắp (ngô)
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
Mại dâm
27 thg 10, 2019
áo mưa
(không có)
Khám
28 thg 8, 2020
bơi (lội)
(không có)
ti vi
(không có)