Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Con vật - Học ngôn ngữ ký hiệu theo chủ đề
Danh sách ký hiệu của phân loại Con vật. Kho từ điển ngôn ngữ ký hiệu lớn nhất Việt Nam với hơn 30000 video từ vựng, câu, bài hát.
con muỗi
Ngón giữa tay phải cong, các ngón khác để bình thường, lòng bàn tay hướng xuống. Các ngón tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống. Ngón giữa tay phải chạm mu bàn tay trái, nhấc cánh tay phải lên, các ngón tay duỗi. Lòng bàn tay phải chạm mu bàn tay trái. Mày chau, môi chu.
con nai
Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón đó hở ra, đặt hai tay dang hai bên rồi vừa lắc vừa di chuyển lên cao qua khỏi.
Từ phổ biến
Nhập viện
3 thg 5, 2020
chết
(không có)
bán
(không có)
đẻ
(không có)
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
ma túy
(không có)
kiến
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
con ruồi
31 thg 8, 2017
dây chuyền
(không có)