Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ AIDS
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ AIDS
Cách làm ký hiệu
Hai đầu ngón giữa chạm vào giữa trán và giữa bụng 2 lần.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
nhà thuốc
Hai lòng bàn tay hướng vào nhau các đầu ngón tay chạm nhau tạo dạng như mái nhà.Sau đó dùng ngón cái chạm vào ngón út đặt hờ trước miệng rồi hất vào miệng.
bầu (mang thai)
Bàn tay phải xòe, úp giữa ngực rồi kéo xuống bụng theo vòng cong đặt bàn tay ngửa lên.
nấc
Các ngón tay phải hơi chụm để nơi yết hầu kéo lên kéo xuống.
Từ phổ biến
khuyên tai
(không có)
xe gắn máy
(không có)
hồ dán
(không có)
em gái
(không có)
màu sắc
(không có)
Bình tĩnh
27 thg 10, 2019
nhức đầu
(không có)
bảng
31 thg 8, 2017
ăn trộm
(không có)
cười
(không có)