Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ máy trợ thính
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ máy trợ thính
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải các ngón co lại, úp vào giữa ngực đồng thời tay trái chụm lại đặt vào lỗ tai trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Âm Đạo
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng xuống, gập cổ tay 2 lần.
Từ phổ biến
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
nữ
(không có)
bắp cải
(không có)
kế toán
31 thg 8, 2017
hỗn láo
31 thg 8, 2017
cá sấu
(không có)
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
bao tay
31 thg 8, 2017
bé (em bé)
(không có)
trang web
5 thg 9, 2017