Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ anh rể

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ anh rể

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải chạm cằm. Đánh chữ cái R rẩy rẩy hai cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

em-gai-665

em gái

Tay phải khép, úp trước tầm bụng rồi nắm lại đưa lên nắm dái tay phải.

ba-595

Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau, đưa lên miệng rồi đưa qua đưa lại quanh miệng.

co-654

Tay phải nắm vào dái tai, sau đó đưa tay ra ngoài để kí hiệu chữ cái C.