Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ anh rể
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ anh rể
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải chạm cằm. Đánh chữ cái R rẩy rẩy hai cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bàn chân
31 thg 8, 2017
con cái
(không có)
bánh mì
(không có)
bánh
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
chanh
(không có)
h
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
ủ bệnh
3 thg 5, 2020