Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ca múa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ca múa
Cách làm ký hiệu
Tay trái nắm lại đưa qua lại ngang miệng sau đó hai tay giơ lên cao, hai bàn tay xòe rồi làm động tác múa cụ thể.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Mỏi lưng
28 thg 8, 2020
bắp (ngô)
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
chồng (vợ chồng)
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021
nhân viên
27 thg 3, 2021
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
yahoo
5 thg 9, 2017
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
mì Ý
13 thg 5, 2021