Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cất giấu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cất giấu

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép úp đặt trước tầm ngực đồng thời bàn tay phải khép đặt dưới bàn tay trái rồi đẩy bàn tay phải luồn dưới bàn tay trái ra trước. Sau đó tay phải đưa lên ngang tai, các ngón tay hơi khum, lòng bàn tay hướng ra trước rồi xoay cổ tay vào trong.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

cung-ly-2551

cụng ly

Các đầu ngón tay của hai bàn tay chạm nhau tạo lỗ tròn O, đặt dang rộng hai bên rồi kéo vào giữa tầm ngực cụng hai nắm tay chạm vào nhau.

uon-toc-2982

uốn tóc

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên, đặt hai bên hông đầu rồi kéo hạ hai tay xuống đồng thời hai ngón trỏ nhích qua lại.Sau đó tay phải hơi nắm, ngón cái và ngón trỏ nắm vào tóc.

vay-muon-2993

vay (mượn)

Tay phải kí hiệu chữ cái V đưa ra phía trước, lòng bàn tay ngửa rồi nhích nhẹ sang phải.