Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chó bẹc giê
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chó bẹc giê
Cách làm ký hiệu
Tay phải úp xuống ngang cằm. 2.Hai tay giơ cao trên đầu lòng bàn tay hướng ra phía trước.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
dù
(không có)
con cái
(không có)
mưa
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
virus
3 thg 5, 2020
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
con kiến
31 thg 8, 2017
hồ dán
(không có)
xôi gấc
13 thg 5, 2021
bánh chưng
(không có)