Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cộng (Toán học)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cộng (Toán học)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Học hành"
bài văn
Tay phải ký hiệu giống chữ B, lòng bàn tay hướng xuống. Gập khuỷu tay trái sao cho cẳng tay thẳng đứng, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải đặt ở cổ tay trái, chuyển động từ cổ tay trái xuống dưới khuỷu tay trái.
Từ phổ biến
bắt chước
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
đẻ
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
sốt
3 thg 5, 2020
bị ốm (bệnh)
(không có)
nhức đầu
(không có)
giàu (người)
31 thg 8, 2017
Luật
27 thg 10, 2019
quả na
(không có)