Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Con gì biết bay?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Con gì biết bay?
Nội dung câu nói
Con gì biết bay?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Động vật | bay | biết | gì | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
bay
Hai ngón cái gác chéo nhau, lòng bàn tay úp song song mặt đất đặt tay ngang trước tầm bụng rồi từ từ đưa tay lên cao qua khỏi đầu đồng thời các ngón tay cử động nhanh và hơi mạnh.
Từ phổ biến
quả na
(không có)
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
váy
(không có)
khuyên tai
(không có)
giun đất
(không có)
Đau
28 thg 8, 2020
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
bà
(không có)
Philippin
4 thg 9, 2017
vợ
(không có)