Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cột sống
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cột sống
Cách làm ký hiệu
Tay phải để kí hiệu chữ cái C, đồng thời lưng hơi cong xuống, tay trái vòng ra sau đặt trên cột sống lưng vuốt xuống.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bụng lép kẹp
Bàn tay trái úp giữa bụng, bàn tay phải úp chồng lên mu bàn tay trái rồi thót bụng vào đồng thời người hơi gập xuống.
Từ phổ biến
yếu tố
5 thg 9, 2017
bán
(không có)
mẹ
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
bàn chân
31 thg 8, 2017
gà
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017
máy bay
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016