Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hô hấp
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hô hấp
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bị ốm (bệnh)
Tay trái nắm, đặt ngửa ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, úp hai ngón đó lên mạch cổ tay trái hai lần.
máu
Tay trái khép, đưa ra trước, lòng bàn tay hướng phải, ngón cái và ngón trỏ của tay phải nắm vào giữa tay trái rồi vuốt xuống hai lần.
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
xà phòng
3 thg 5, 2020
sét
(không có)
ti hí mắt
13 thg 5, 2021
cảm ơn
(không có)
dây chuyền
(không có)
nhôm
4 thg 9, 2017
Mổ
28 thg 8, 2020
chổi
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017