Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kéo (hành động)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kéo (hành động)

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, đưa chếch sang trái rồi kéo vào người.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

lap-lai-2754

lặp lại

Bàn tay trái khép ngửa đặt trước tầm ngực, tay phải đánh chữ cái L đưa từ ngoài vào, đầu ngón trỏ chỉ vào lòng bàn tay trái.

rinh-2885

rình

Hai tay dựng đứng, hai bàn tay khép, ngón út tay trái áp sát ngón cái tay phải, đặt giữa sóng mũi rồi đầu nghiêng ra kéo trở vào, hai tay vẫn giữ y vị trí.

choi-2513

chơi

Hai tay xòe rộng đưa lên cao ngang hai tai rồi xoay cổ tay.