Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lễ hội
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lễ hội
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Lễ hội"
dân tộc thái
Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên, hai ngón cái áp sát nhau ở trước tầm ngực rồi kéo đánh vòng vào người, hai nắm tay chập lại Sau đó tay phải đánh chữ cái T.
hội hè
Hai tay nắm, đưa ra trước chập vào nhau rồi tách ra kéo đánh vòng vào người hai nắm tay chập trở lại.Sau đó hai tay xòe giơ lên cao hơn vai rồi lắc hai bàn tay.
liên hoan
Hai tay đánh hai chữ cái L, đặt ngữa tay ra trước rồi đánh vòng hai tay vào người, hai vòng.
Từ phổ biến
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
con ruồi
31 thg 8, 2017
ao hồ
(không có)
sắt
4 thg 9, 2017
r
(không có)
dưa leo
(không có)
bàn tay
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
tỉnh
27 thg 3, 2021
khuyên tai
(không có)