Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lòng mẹ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lòng mẹ
Cách làm ký hiệu
Hai tay úp vào giữa ngực, tay phải ở trên tay trái rồi vuốt hai tay xuống. Sau đó tay phải áp lòng bàn tay vào gò má phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bát
(không có)
mẹ
(không có)
táo
(không có)
con thỏ
(không có)
chổi
(không có)
xuất viện
3 thg 5, 2020
bóng chuyền
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
o
(không có)
Dubai
29 thg 3, 2021