Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ má hồng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ má hồng
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
thuốc
Ngón cái chạm đầu ngón út, đặt trước miệng rồi hất lên một cái.
bị ốm (bệnh)
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ ra trước.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên mạch cổ tay trái.
trứng
Bàn tay phải đặt gần tai phải, các ngón tóp vào rồi lắc lắc.
Từ phổ biến
bạn
(không có)
mại dâm
(không có)
quả măng cụt
(không có)
lợn
(không có)
bệnh nhân
(không có)
cột cờ
(không có)
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
con cá sấu
10 thg 5, 2021
L
(không có)
bàn
(không có)