Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mạnh bạo (giống: mạnh dạn)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mạnh bạo (giống: mạnh dạn)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
vui
Hai tay xòe rộng, đặt gần hai bên thái dương, khoảng cách rộng bằng vai, lòng bàn tay hướng vào nhau, đầu ngón tay hướng lên, chuyển động lắc bàn tay đồng thời biểu hiện gương mặt cười tươi.
xui xẻo / xui
Tay phải nắm, ngón trỏ cong, đầu ngón trỏ chạm 2 lần lên đầu đồng thời hơi nghiêng đầu, chau mày và trề môi.
Từ phổ biến
con cái
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
mắt
(không có)
con khỉ
(không có)
bánh mì
(không có)
vợ
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
búp bê
31 thg 8, 2017
địa chỉ
27 thg 3, 2021
họ hàng
(không có)