Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ miệng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ miệng
Cách làm ký hiệu
Ngón trỏ tay phải chỉ vào miệng.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ti hí mắt
13 thg 5, 2021
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
phiền phức
4 thg 9, 2017
ao hồ
(không có)
AIDS
27 thg 10, 2019
Khó thở
3 thg 5, 2020
giỗ
26 thg 4, 2021
bầu trời
(không có)
xe xích lô
(không có)
bơi
(không có)