Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mỉm cười

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mỉm cười

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt bên mép miệng trái rồi kéo qua bên phải theo vành môi trên đồng thời miệng cười.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

danh-nhau-2571

đánh nhau

Hai tay nắm lại đặt giang hai bên rồi đẩy chạm hai nắm tay vào nhau giữa tầm ngực.

an-xin-2319

ăn xin

Tay phải làm kí hiệu ăn Hai tay chắp trước ngực giống như khẩn phật

chao-2472

chào

Bàn tay phải khép đặt chếch lên trán.

day-2622

đẩy

Hai tay đặt trước tầm bụng, lòng bàn tay hướng ra trước, các đầu ngón tay hơi cong rồi đẩy mạnh hai tay ra trước.

chuyen-bien-2536

chuyển biến

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, úp nắm tay phải lên nắm tay trái, rồi xoay cổ tay chuyển 2 ngón trỏ theo 2 hướng ngược nhau sau đó xoay trở lại.