Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm - 100
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm - 100
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi cong ngón trỏ lại và giựt tay qua phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
con cái
(không có)
khế
(không có)
mận
(không có)
khuyên tai
(không có)
bóng chuyền
(không có)
tỉnh
27 thg 3, 2021
mì Ý
13 thg 5, 2021
xà bông
(không có)
con khỉ
(không có)
d
(không có)