Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ô-lim-píc
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ô-lim-píc
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Thể dục - Thể thao"
tạ (100kg)
Đánh chữ cái “T”. Hai tay xoè ngửa, các ngón tay hơi cong, đẩy tay phải lên kéo tay trái xuống, đẩy tay trái lên, kéo tay phải xuống (hoán đổi).
găng tay
Tay trái chúm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chúm tay trái rồi kéo vuốt xuống tới cổ tay đồng thời các ngón tay trái bung xòe ra, sau đó tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau đặt ngay cổ tay trái rồi kéo vòng cổ tay từ trong ra ngoài.
đá bóng
Bàn tay trái nắm, đặt úp ngang trước tầm ngực.Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa hướng xuống, đặt tay phải dưới cổ tay trái rồi hất ngón trỏ và ngón giữa ra trước hai lần.
giải trí
Hai tay xòe úp, hai ngón cái chạm hai bên ngực rồi cử động các ngón tay cử động.Sau đó hai tay xòe, giơ hai tay cao hơn tầm vai rồi lắc lắc hai tay.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ phổ biến
bắt đầu
(không có)
tiêu chảy
3 thg 5, 2020
cà vạt
(không có)
bạn
(không có)
bóng chuyền
(không có)
bệnh viện
(không có)
ô
(không có)
táo
(không có)
con dế
31 thg 8, 2017
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021