Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ q
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ q
Cách làm ký hiệu
Ngón cái và ngón trỏ cong cong, tạo khoảng cách độ 7 cm, lòng bàn tay úp, ba ngón còn lại nắm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
con người
(không có)
rửa tay
3 thg 5, 2020
cầu thang
(không có)
đá bóng
(không có)
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
chó
(không có)
ô
(không có)
chết
(không có)
con châu chấu
31 thg 8, 2017
o
(không có)