Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sửa chữa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sửa chữa

Cách làm ký hiệu

Mười ngón tay chúm cong đặt gần nhau xoay ụp ba cái theo chiều khác nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

hai-2672

hái

Tay phải đưa ra trước, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau rồi xoay nhẹ cổ tay ngắt một cái.

mung-tuoi-2813

mừng tuổi

Hai bàn tay khép ngửa đặt trước tầm ngực rồi di chuyển hai tay sang phải.Sau đó hai tay nắm rồi xoay một vòng rồi đặt chồng lên nhau.

mat-xa-2796

mát xa

Hai tay úp lên vai rồi bóp vai nhiều lần.

lam-quen-2748

làm quen

Ngón trỏ và ngón giữa của hai tay chỉa xuống, áp sát nhau, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào trong.Sau đó hai bàn tay xòe rộng, đặt hai tay hơi chếch sang phải, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo nhẹ xuống một chút.