Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ bảy
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ bảy
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái T, sau đó chỉa ngón cái về hướng bên trái, chỉa ngón trỏ hướng lên, đưa tay đặt ngay cằm rồi đẩy tay ra trước.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng mười hai
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 12.
đồng hồ
Tay phải chúm úp vào chỗ đeo đồng hồ bên tay trái.
tháng hai
Tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm , áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 2.
ngày kia
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, đặt chếch bên trái rồi kéo đưa theo nửa đường cong vòng tròn về bên phải.Sau đó nắm ngón trỏ vào chỉa ngón cái ra đẩy ngón cái về sau qua vai phải.
Từ phổ biến
Khó thở
3 thg 5, 2020
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
hỗn láo
31 thg 8, 2017
xe gắn máy
(không có)
dây chuyền
(không có)
tiêu chảy
3 thg 5, 2020
đếm
(không có)
lao động
4 thg 9, 2017
ăn cơm
(không có)
phục hồi
3 thg 5, 2020