Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuyến tiền đình

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuyến tiền đình

Cách làm ký hiệu

Đánh vần CCNT “Tuyến tiền đình”

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

benh-4274

bệnh

Tay trái nắm, lòng bàn tay ngửa, để trước ngực. Tay phải CCNT “U” đập lên cổ tay trái.

the-duc-the-thao-4473

thể dục thể thao

Hai bàn tay nắm tự nhiên, giơ hai tay lên xuống hai lần

quan-trong-4421

quan trọng

Bàn tay phải xòe tự nhiên, lòng tay hướng sang trái, đầu ngón tay hướng lên, đặt bên má phải. Chuyển động xoay lòng bàn tay ra trước vào người rồi nắm mạnh các ngón tay lại, ngón cái chỉ lên.

xuat-tinh-ngoai-4502

xuất tinh ngoài

Tay phải nắm, ngón trỏ chỉ ra, ngón cái và ngón giữa nắm nhau, lòng bàn tay hướng xuống, chuyển động lắc sang bên phải rồi búng mạnh ngón giữa.