Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xảy ra
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xảy ra
Cách làm ký hiệu
Hai tay đánh hai chữ cái Y, áp hai tay với nhau ở giữa tầm ngực, lòng hai bàn tay hướng vào nhau rồi cọ sát xoay hai tay ngược chiều nhau ba lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
Bà nội
15 thg 5, 2016
ẵm
(không có)
bản đồ
(không có)
quạt
(không có)
mì tôm
13 thg 5, 2021
trái chanh
(không có)
Mệt
28 thg 8, 2020