Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Bạn tên gì?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Bạn tên gì?
Nội dung câu nói
Bạn tên gì?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Bạn | tên | gì | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
Từ phổ biến
bắp (ngô)
(không có)
b
(không có)
bệnh viện
(không có)
con trai
(không có)
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
bàn chải đánh răng
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
chó
(không có)
bán
(không có)