Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xin phép

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xin phép

Cách làm ký hiệu

Hai tay khoanh trước ngực, cúi đầu xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

dam-745

đâm

Tay phải nắm, giơ lên cao rồi đâm mạnh ra trước.

du-do-7189

Dụ dỗ

Tay phải nắm, ngón trỏ cong, chạm đầu ngón trỏ vào khuỷu ngoài tay trái.

ban-2333

bán

Các ngón tay của hai bàn tay chụm đặt giữa trước tầm ngực, lòng bàn tay ngửa, tay phải đặt bên ngoài tay trái rồi hoán đổi hai tay ra vô ( 2 lần).

hoc-2685

học

Tay phải chúm, đặt chúm tay lên giữa trán.

bu-2408

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đưa ngón cái vào miệng rồi miệng cử động.