Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Sức khỏe - Bộ phận cơ thể - Học ngôn ngữ ký hiệu theo chủ đề
Danh sách ký hiệu của phân loại Sức khỏe - Bộ phận cơ thể. Kho từ điển ngôn ngữ ký hiệu lớn nhất Việt Nam với hơn 30000 video từ vựng, câu, bài hát.
tròng đen (mắt)
Ngón trỏ phải chỉ vào mắt, sau đó đưa lên vuốt ngang theo đường lông mày phải.
trứng
Hai tay khum lại đặt chụp các đầu ngón tay sát nhau rồi bẻ vẫy hai tay ra kết thúc động tác hai bàn tay úp khum khum.
trứng
Bàn tay phải đặt gần tai phải, các ngón tóp vào rồi lắc lắc.
tủ thuốc
Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên, chạm hai đầu ngón với nhau đặt trước tầm cổ rồi kéo vẽ hình chữ nhật theo dạng cái tủ, sau đó hai ngón trỏ đưa lên bắt chữ thập đặt giữa trán.
Từ phổ biến
r
(không có)
Mỏi chân
28 thg 8, 2020
bé (em bé)
(không có)
lợn
(không có)
Mỏi tay
28 thg 8, 2020
phục hồi
3 thg 5, 2020
bắp (ngô)
(không có)
Cách ly
3 thg 5, 2020
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
sốt nóng
(không có)