Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 2 tuổi - hai tuổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 2 tuổi - hai tuổi
Cách làm ký hiệu
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 2, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Bảy mươi - 70
Ngón cái và ngón trỏ chỉa ra, ba ngón còn lại nắm, đưa tay ra trước cao ngang bằng tầm vai, lòng bàn tay hướng về trước, sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo hình số 0.
Từ phổ biến
bắp (ngô)
(không có)
cười
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
bàn chân
31 thg 8, 2017
sắt
4 thg 9, 2017
con gián
31 thg 8, 2017
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
túi xách
(không có)