Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai mươi - 20
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai mươi - 20
Cách làm ký hiệu
Đánh số 2 và số 0.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
chất
31 thg 8, 2017
xà bông
(không có)
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
em gái
(không có)
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
con khỉ
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
đ
(không có)