Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 23
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 23
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một trăm - 100
Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay giữa ngực sau đó chụm các ngón tay lại tạo số O rồi di chuyển tay sang phải.
Hai trăm ngàn - 200,000
Tay phải giơ số 2, rồi chuyển thành kí hiệu chữ số 0, 0.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón út chấm ra ngoài một cái.
Từ phổ biến
k
(không có)
con tằm
31 thg 8, 2017
g
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
bắp cải
(không có)
cây tre
31 thg 8, 2017
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
nữ
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
xôi gấc
13 thg 5, 2021