Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 - mười
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 - mười
Cách làm ký hiệu
Đánh số 1 và 0.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
con giun
31 thg 8, 2017
Chăm sóc
29 thg 8, 2020
phương Tây
29 thg 3, 2021
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
bún mắm
13 thg 5, 2021
Lây qua máu
3 thg 5, 2020
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
chim
(không có)
ăn uống
(không có)
táo
(không có)