Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bà nội
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bà nội
Cách làm ký hiệu
Ngón cái và ngón trỏ của bàn tay phải chạm hai bên cánh mũi rồi vuốt nhẹ xuống hai khoé miệng.Sau đó tay phải đánh chữ cái N đặt trước tầm bụng.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
chồng (vợ chồng)
(không có)
anh em họ
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
heo
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
trang web
5 thg 9, 2017
Xảy ra
28 thg 8, 2020
ông
(không có)
bơ
(không có)
lợn
(không có)