Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bảy - 7
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bảy - 7
Cách làm ký hiệu
Ngón cái và ngón trỏ chỉa ra, ba ngón còn lại nắm, đưa tay ra trước cao ngang bằng tầm vai, lòng bàn tay hướng về trước.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai mươi - 20
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống hail ần.
Từ phổ biến
cà vạt
(không có)
k
(không có)
ấm áp
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
sốt nóng
(không có)
mẹ
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
Đau răng
28 thg 8, 2020
chổi
(không có)
con ruồi
31 thg 8, 2017