Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bảy mươi - 70
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bảy mươi - 70
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hương qua trái, đưa tay ra trước , rồi cụp hai ngón tay đó một cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
1 tuổi - một tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 1, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Hai triệu - 2,000,000
Giơ ngón trỏ và ngón giữa tay phải làm dấu số 2. Sau đó đánh chữ T.
Từ phổ biến
khuyên tai
(không có)
n
(không có)
g
(không có)
con khỉ
(không có)
sữa
(không có)
Philippin
4 thg 9, 2017
áo mưa
(không có)
mận
(không có)
m
(không có)
bàn chải đánh răng
(không có)