Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải đưa về phía trước, các ngón tay nắm hờ, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong Sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo thành lỗ tròn.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ti hí mắt
13 thg 5, 2021
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
L
(không có)
xà bông
(không có)
vịt
(không có)
tiếp tân
27 thg 3, 2021
bát
(không có)
chị
(không có)